UA660
UA660 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Chicago – San Diego. Trong 1.011 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,4%trên 1.011 chuyến
- Chậm trung bình3,7 phút
- Tháng 7/202662▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 57 | ▼ 8,1% |
| Tháng 2 | 72 | 38 | ▼ 47,2% |
| Tháng 3 | 89 | 51 | ▼ 42,7% |
| Tháng 4 | 30 | 51 | ▲ 70,0% |
| Tháng 5 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 35 | 60 | ▲ 71,4% |
| Tháng 7 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 371 | 381 | ▲ 2,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,7% | 81,8% | ▼ 7,8% |
| Tháng 2 | 91,7% | 97,3% | ▲ 6,1% |
| Tháng 3 | 98,9% | 96,1% | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 93,3% | 86,0% | ▼ 7,9% |
| Tháng 5 | 96,8% | 96,8% | 0,0% |
| Tháng 6 | 97,1% | 94,9% | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 88,5% | 84,5% | ▼ 4,5% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 71,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 93,6% | 91,1% | ▼ 2,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 9 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 1.002
- Bị huỷ 0,9% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD SAN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Diego | 2.768 | 6,1 phút | 89,3% | 590 |
| PHL ORD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.088 | -2,7 phút | 93,6% | 150 |
| SYR ORD Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế O'Hare | 974 | 6,0 phút | 86,1% | 101 |
| PIT ORD Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế O'Hare | 662 | -0,7 phút | 93,8% | 48 |
| SAN IAD Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 3.618 | -3,5 phút | 100,0% | 45 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 42 | 73,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 72 | 72 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 89 | 89 | 98,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 97,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 55 | 81,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 38 | 37 | 97,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 51 | 51 | 96,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 51 | 50 | 86,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 94,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 58 | 84,5% | 4 |