UA658

UA658 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Chicago. Trong 999 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13631▼ 13,9%
Tháng 228280,0%
Tháng 33234▲ 6,3%
Tháng 44860▲ 25,0%
Tháng 56257▼ 8,1%
Tháng 66056▼ 6,7%
Tháng 75958▼ 1,7%
Tháng 844––
Tháng 937––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)325324▼ 0,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,4%83,9%▲ 20,8%
Tháng 278,6%78,6%0,0%
Tháng 384,4%66,7%▼ 21,0%
Tháng 477,1%69,0%▼ 10,5%
Tháng 572,6%71,9%▼ 0,9%
Tháng 661,7%60,0%▼ 2,7%
Tháng 745,8%75,9%▲ 65,9%
Tháng 867,4%––
Tháng 973,0%––
Tháng 1064,9%–đang tích luỹ
Tháng 1172,7%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,9%72,3%▲ 3,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 704–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)08

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 986
  • Bị huỷ 1,3% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–ORD622 75,1%
  2. ORD–SAT128 68,3%
  3. ORD–ONT122 65,6%
  4. ORD–IAH36 75,0%
  5. ORD–LAS35 34,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 84,0% 0
tháng 11/2024 58 57 86,0% 1
tháng 12/2024 43 43 79,1% 0
tháng 1/2025 36 36 69,4% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 32 32 84,4% 0
tháng 4/2025 48 48 77,1% 0
tháng 5/2025 62 62 72,6% 0
tháng 6/2025 60 60 61,7% 0
tháng 7/2025 59 59 45,8% 0
tháng 8/2025 44 43 67,4% 1
tháng 9/2025 37 37 73,0% 0
tháng 10/2025 37 37 64,9% 0
tháng 11/2025 58 55 72,7% 3
tháng 12/2025 48 48 75,0% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 34 33 66,7% 1
tháng 4/2026 60 58 69,0% 2
tháng 5/2026 57 57 71,9% 0
tháng 6/2026 56 55 60,0% 1
tháng 7/2026 58 54 75,9% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…