UA656

UA656 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Austin – Houston. Trong 684 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13144▲ 41,9%
Tháng 22835▲ 25,0%
Tháng 33134▲ 9,7%
Tháng 43035▲ 16,7%
Tháng 531310,0%
Tháng 63028▼ 6,7%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212238▲ 12,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%95,2%▲ 6,2%
Tháng 292,9%100,0%▲ 7,7%
Tháng 396,8%88,2%▼ 8,8%
Tháng 496,7%87,9%▼ 9,1%
Tháng 590,0%90,3%▲ 0,4%
Tháng 686,2%88,9%▲ 3,1%
Tháng 796,7%83,3%▼ 13,8%
Tháng 896,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,7%90,6%▼ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 6110,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)56▲ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 669
  • Bị huỷ 2,2% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–IAH531 92,9%
  2. CLE–ORD76 91,8%
  3. CID–ORD37 86,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS IAH Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay liên lục địa George Bush 225 0,6 phút 92,9% 531
CLE ORD Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế O'Hare 507 2,8 phút 91,8% 76
CID ORD Sân bay The Eastern Iowa – Sân bay quốc tế O'Hare 315 3,7 phút 86,1% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 28 96,4% 2
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 30 90,0% 1
tháng 6/2025 30 29 86,2% 1
tháng 7/2025 31 30 96,7% 1
tháng 8/2025 31 29 96,6% 2
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 44 42 95,2% 2
tháng 2/2026 35 35 100,0% 0
tháng 3/2026 34 34 88,2% 0
tháng 4/2026 35 33 87,9% 2
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 28 27 88,9% 1
tháng 7/2026 31 30 83,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…