UA516

UA516 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Chicago. Trong 1.100 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13736▼ 2,7%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 36258▼ 6,5%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 56260▼ 3,2%
Tháng 66057▼ 5,0%
Tháng 761610,0%
Tháng 842––
Tháng 956––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)356360▲ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%80,6%▼ 6,0%
Tháng 281,8%78,6%▼ 4,0%
Tháng 372,1%65,5%▼ 9,3%
Tháng 480,0%78,3%▼ 2,1%
Tháng 572,6%76,7%▲ 5,6%
Tháng 660,0%67,9%▲ 13,1%
Tháng 743,9%75,0%▲ 71,0%
Tháng 895,1%––
Tháng 983,9%––
Tháng 1086,2%–đang tích luỹ
Tháng 1171,9%––
Tháng 1266,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,9%74,6%▲ 5,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 741▼ 75,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)75▼ 28,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 1.085
  • Bị huỷ 1,4% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–ORD631 80,4%
  2. ORD–DFW169 54,5%
  3. ORD–BDL143 72,1%
  4. ORD–SNA58 79,3%
  5. ORD–TVC52 68,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL ORD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế O'Hare 976 21,3 phút 80,4% 631
ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.291 34,3 phút 54,5% 169
ORD BDL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Bradley 1.257 27,0 phút 72,1% 143
ORD SNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay John Wayne 2.772 10,9 phút 79,3% 58
ORD TVC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Cherry Capital 360 24,8 phút 68,6% 52
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 57 57 70,2% 0
tháng 1/2025 37 35 85,7% 2
tháng 2/2025 44 44 81,8% 0
tháng 3/2025 62 61 72,1% 1
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 62 62 72,6% 0
tháng 6/2025 60 60 60,0% 0
tháng 7/2025 61 57 43,9% 4
tháng 8/2025 42 41 95,1% 1
tháng 9/2025 56 56 83,9% 0
tháng 10/2025 58 58 86,2% 0
tháng 11/2025 59 57 71,9% 2
tháng 12/2025 62 62 66,1% 0
tháng 1/2026 36 36 80,6% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 58 55 65,5% 3
tháng 4/2026 60 60 78,3% 0
tháng 5/2026 60 60 76,7% 0
tháng 6/2026 57 56 67,9% 1
tháng 7/2026 61 60 75,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…