UA504

UA504 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Las Vegas. Trong 745 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 128280,0%
Tháng 22236▲ 63,6%
Tháng 32854▲ 92,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 54128▼ 31,7%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76022▼ 63,3%
Tháng 844––
Tháng 926––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)269228▼ 15,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%66,7%▼ 13,3%
Tháng 277,3%80,0%▲ 3,5%
Tháng 367,9%87,0%▲ 28,3%
Tháng 490,0%66,7%▼ 25,9%
Tháng 580,5%50,0%▼ 37,9%
Tháng 675,0%46,7%▼ 37,8%
Tháng 771,7%28,6%▼ 60,1%
Tháng 879,6%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1087,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,0%60,8%▼ 21,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 740
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–LAS186 75,8%
  2. BWI–SFO167 59,2%
  3. EWR–CHS157 76,8%
  4. ATL–SFO149 78,5%
  5. LAX–BWI39 84,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 24 24 70,8% 0
tháng 12/2024 28 28 82,1% 0
tháng 1/2025 28 26 76,9% 2
tháng 2/2025 22 22 77,3% 0
tháng 3/2025 28 28 67,9% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 41 41 80,5% 0
tháng 6/2025 60 60 75,0% 0
tháng 7/2025 60 60 71,7% 0
tháng 8/2025 44 44 79,6% 0
tháng 9/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 46 46 87,0% 0
tháng 11/2025 29 29 82,8% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 28 27 66,7% 1
tháng 2/2026 36 35 80,0% 1
tháng 3/2026 54 54 87,0% 0
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 28 28 50,0% 0
tháng 6/2026 30 30 46,7% 0
tháng 7/2026 22 21 28,6% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…