UA499
UA499 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Nashville. Trong 1.006 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,7%trên 1.006 chuyến
- Chậm trung bình16,7 phút
- Tháng 7/202661▲ 96,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 67 | ▲ 86,1% |
| Tháng 2 | 28 | 39 | ▲ 39,3% |
| Tháng 3 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 4 | 53 | 83 | ▲ 56,6% |
| Tháng 5 | 38 | 79 | ▲ 107,9% |
| Tháng 6 | 30 | 57 | ▲ 90,0% |
| Tháng 7 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 72 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 247 | 422 | ▲ 70,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,3% | 81,5% | ▼ 13,5% |
| Tháng 2 | 75,0% | 79,5% | ▲ 6,0% |
| Tháng 3 | 83,9% | 83,3% | ▼ 0,6% |
| Tháng 4 | 86,8% | 69,9% | ▼ 19,5% |
| Tháng 5 | 46,0% | 66,2% | ▲ 44,1% |
| Tháng 6 | 50,0% | 66,7% | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 83,9% | 56,9% | ▼ 32,2% |
| Tháng 8 | 77,4% | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 88,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,8% | – | – |
| Tháng 12 | 77,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,3% | 72,0% | ▼ 3,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 993
- Bị huỷ 1,3% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO BNA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Nashville | 3.161 | 7,8 phút | 83,7% | 476 |
| BNA EWR Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.201 | 38,4 phút | 53,4% | 300 |
| SEA SFO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.093 | 16,7 phút | 62,0% | 72 |
| PHX SFO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.047 | 0,6 phút | 92,9% | 56 |
| SAN SFO Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Francisco | 719 | -3,6 phút | 96,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 54,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 71,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 36 | 35 | 94,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 53 | 53 | 86,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 38 | 37 | 46,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 60 | 88,3% | 2 |
| tháng 11/2025 | 54 | 53 | 69,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 72 | 71 | 77,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 67 | 65 | 81,5% | 2 |
| tháng 2/2026 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 83 | 83 | 69,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 79 | 77 | 66,2% | 2 |
| tháng 6/2026 | 57 | 57 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 58 | 56,9% | 3 |