UA410

UA410 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Miami. Trong 926 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13162▲ 100,0%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33186▲ 177,4%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 843––
Tháng 951––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212437▲ 106,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%95,1%▼ 1,7%
Tháng 292,9%98,2%▲ 5,8%
Tháng 390,3%77,4%▼ 14,3%
Tháng 496,7%93,3%▼ 3,5%
Tháng 590,3%76,5%▼ 15,3%
Tháng 693,3%80,0%▼ 14,3%
Tháng 796,8%87,1%▼ 10,0%
Tháng 872,1%––
Tháng 976,5%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1158,3%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)93,9%86,8%▼ 7,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 920
  • Bị huỷ 0,6% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–MIA341 93,0%
  2. IAH–MIA226 88,9%
  3. SAT–IAH215 89,2%
  4. MIA–EWR108 52,9%
  5. RDU–EWR35 91,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 43 43 72,1% 0
tháng 9/2025 51 51 76,5% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 27 24 58,3% 3
tháng 12/2025 45 45 77,8% 0
tháng 1/2026 62 61 95,1% 1
tháng 2/2026 56 56 98,2% 0
tháng 3/2026 86 84 77,4% 2
tháng 4/2026 60 60 93,3% 0
tháng 5/2026 51 51 76,5% 0
tháng 6/2026 60 60 80,0% 0
tháng 7/2026 62 62 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…