UA404

UA404 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Houston – Newark. Trong 981 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16136▼ 41,0%
Tháng 24445▲ 2,3%
Tháng 35562▲ 12,7%
Tháng 43160▲ 93,5%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 844––
Tháng 954––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)283387▲ 36,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,8%94,3%▲ 11,3%
Tháng 279,6%79,1%▼ 0,6%
Tháng 374,6%78,7%▲ 5,6%
Tháng 493,6%75,0%▼ 19,8%
Tháng 545,2%82,0%▲ 81,5%
Tháng 650,0%71,7%▲ 43,3%
Tháng 751,7%58,3%▲ 12,8%
Tháng 858,1%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1058,1%–đang tích luỹ
Tháng 1169,0%––
Tháng 1267,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,5%77,0%▲ 12,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 7220,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)47▲ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 966
  • Bị huỷ 1,5% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–EWR592 65,2%
  2. SAT–IAH170 82,9%
  3. PSP–IAH60 86,7%
  4. SFO–IAH37 89,2%
  5. SFO–PSP36 88,9%
  6. LGA–IAH35 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 66,7% 0
tháng 12/2024 57 57 70,2% 0
tháng 1/2025 61 59 84,8% 2
tháng 2/2025 44 44 79,6% 0
tháng 3/2025 55 55 74,6% 0
tháng 4/2025 31 31 93,6% 0
tháng 5/2025 31 31 45,2% 0
tháng 6/2025 30 30 50,0% 0
tháng 7/2025 31 29 51,7% 2
tháng 8/2025 44 43 58,1% 1
tháng 9/2025 54 54 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 58,1% 0
tháng 11/2025 30 29 69,0% 1
tháng 12/2025 45 43 67,4% 2
tháng 1/2026 36 35 94,3% 1
tháng 2/2026 45 43 79,1% 2
tháng 3/2026 62 61 78,7% 1
tháng 4/2026 60 60 75,0% 0
tháng 5/2026 62 61 82,0% 1
tháng 6/2026 60 60 71,7% 0
tháng 7/2026 62 60 58,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…