UA2744
UA2744 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Houston. Trong 644 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 5/2025 đến tháng 7/2026, 88,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,7%trên 644 chuyến
- Chậm trung bình4,9 phút
- Tháng 7/202687
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 58 | – |
| Tháng 2 | – | 38 | – |
| Tháng 3 | – | 28 | – |
| Tháng 4 | – | 18 | – |
| Tháng 5 | 31 | 91 | ▲ 193,5% |
| Tháng 6 | – | 83 | – |
| Tháng 7 | – | 87 | – |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 49 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 94,8% | – |
| Tháng 2 | – | 97,4% | – |
| Tháng 3 | – | 92,9% | – |
| Tháng 4 | – | 88,2% | – |
| Tháng 5 | 100,0% | 82,2% | ▼ 17,8% |
| Tháng 6 | – | 81,9% | – |
| Tháng 7 | – | 82,8% | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 97,1% | – | – |
| Tháng 10 | 89,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 98,2% | – | – |
| Tháng 12 | 79,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 639
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/5/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSY IAH Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay liên lục địa George Bush | 489 | -0,7 phút | 95,9% | 339 |
| IAH SFO Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.627 | 14,5 phút | 72,0% | 93 |
| SFO SEA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.093 | 16,1 phút | 76,9% | 79 |
| IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami | 1.549 | 3,9 phút | 94,6% | 37 |
| IAH LGA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay LaGuardia | 2.277 | 14,6 phút | 82,4% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 35 | 34 | 97,1% | 1 |
| tháng 10/2025 | 58 | 58 | 89,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 54 | 98,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 49 | 49 | 79,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 58 | 58 | 94,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 38 | 38 | 97,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 17 | 88,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 91 | 90 | 82,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 83 | 83 | 81,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 87 | 87 | 82,8% | 0 |