UA2487
UA2487 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Chicago. Trong 1.114 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,0%trên 1.114 chuyến
- Chậm trung bình8,5 phút
- Tháng 7/202662▼ 24,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 36 | ▼ 2,7% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 59 | 31 | ▼ 47,5% |
| Tháng 4 | 76 | 30 | ▼ 60,5% |
| Tháng 5 | 79 | 42 | ▼ 46,8% |
| Tháng 6 | 79 | 60 | ▼ 24,1% |
| Tháng 7 | 82 | 62 | ▼ 24,4% |
| Tháng 8 | 73 | – | – |
| Tháng 9 | 62 | – | – |
| Tháng 10 | 77 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 440 | 289 | ▼ 34,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,5% | 86,1% | ▼ 0,4% |
| Tháng 2 | 85,7% | 89,3% | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 88,1% | 83,3% | ▼ 5,5% |
| Tháng 4 | 92,1% | 90,0% | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 89,9% | 83,3% | ▼ 7,3% |
| Tháng 6 | 76,9% | 66,1% | ▼ 14,1% |
| Tháng 7 | 73,2% | 88,3% | ▲ 20,7% |
| Tháng 8 | 76,1% | – | – |
| Tháng 9 | 82,3% | – | – |
| Tháng 10 | 87,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,9% | – | – |
| Tháng 12 | 67,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,6% | 83,8% | ▼ 1,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 1.105
- Bị huỷ 0,8% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.802 | 8,0 phút | 82,8% | 525 |
| SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles | 543 | 3,1 phút | 87,9% | 173 |
| ORD PHL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.088 | 26,4 phút | 66,7% | 162 |
| LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles | 380 | 2,9 phút | 90,2% | 132 |
| PHX LAX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Los Angeles | 595 | -1,9 phút | 92,9% | 72 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 95,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 59 | 59 | 88,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 76 | 76 | 92,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 79 | 79 | 89,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 79 | 78 | 76,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 82 | 82 | 73,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 73 | 71 | 76,1% | 2 |
| tháng 9/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 77 | 77 | 87,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 43 | 43 | 67,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 66,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 60 | 88,3% | 2 |