UA2474
UA2474 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Houston – New Orleans. Trong 975 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,6%trên 975 chuyến
- Chậm trung bình12,3 phút
- Tháng 7/202655▼ 3,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 52 | ▲ 67,7% |
| Tháng 2 | 40 | 49 | ▲ 22,5% |
| Tháng 3 | 34 | 81 | ▲ 138,2% |
| Tháng 4 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 62 | 38 | ▼ 38,7% |
| Tháng 6 | 34 | 50 | ▲ 47,1% |
| Tháng 7 | 57 | 55 | ▼ 3,5% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 284 | 355 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,6% | 88,2% | ▼ 4,7% |
| Tháng 2 | 60,0% | 87,8% | ▲ 46,3% |
| Tháng 3 | 91,2% | 76,5% | ▼ 16,1% |
| Tháng 4 | 80,8% | 90,0% | ▲ 11,4% |
| Tháng 5 | 81,7% | 79,0% | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 61,8% | 54,0% | ▼ 12,6% |
| Tháng 7 | 60,7% | 80,0% | ▲ 31,8% |
| Tháng 8 | 83,7% | – | – |
| Tháng 9 | 96,4% | – | – |
| Tháng 10 | 84,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,5% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,5% | 79,4% | ▲ 5,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 1 | ▼ 85,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 965
- Bị huỷ 1,0% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH MSY Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 489 | 6,6 phút | 84,1% | 567 |
| PHL IAH Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.130 | 10,3 phút | 80,6% | 130 |
| BOS IAH Sân bay quốc tế Logan – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.567 | 34,3 phút | 63,2% | 89 |
| SAT IAH Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay liên lục địa George Bush | 306 | 2,8 phút | 88,2% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 27 | 92,6% | 4 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 60 | 81,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 61,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 57 | 56 | 60,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 44 | 43 | 83,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 96,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 52 | 51 | 88,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 49 | 49 | 87,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 81 | 81 | 76,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 50 | 50 | 54,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 55 | 55 | 80,0% | 0 |