UA2411
UA2411 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Denver – Burbank. Trong 947 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,4%trên 947 chuyến
- Chậm trung bình20,0 phút
- Tháng 7/202630▼ 51,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 53 | ▲ 43,2% |
| Tháng 2 | 28 | 38 | ▲ 35,7% |
| Tháng 3 | 31 | 55 | ▲ 77,4% |
| Tháng 4 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 41 | 51 | ▲ 24,4% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 62 | 30 | ▼ 51,6% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 54 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 289 | 288 | ▼ 0,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,2% | 78,9% | ▲ 26,9% |
| Tháng 2 | 78,6% | 81,6% | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 77,4% | 66,7% | ▼ 13,9% |
| Tháng 4 | 73,3% | 93,6% | ▲ 27,6% |
| Tháng 5 | 58,5% | 72,6% | ▲ 23,9% |
| Tháng 6 | 58,3% | 66,7% | ▲ 14,3% |
| Tháng 7 | 42,6% | 60,0% | ▲ 40,8% |
| Tháng 8 | 63,3% | – | – |
| Tháng 9 | 63,3% | – | – |
| Tháng 10 | 78,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,2% | – | – |
| Tháng 12 | 70,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 64,4% | 74,3% | ▲ 15,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 944
- Bị huỷ 0,3% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN BUR Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Bob Hope | 1.366 | 22,6 phút | 70,8% | 654 |
| MSO DEN Sân bay Missoula Montana – Sân bay quốc tế Denver | 1.092 | 13,6 phút | 78,2% | 55 |
| PWM DEN Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc tế Denver | 2.861 | 28,7 phút | 57,1% | 36 |
| FLL DEN Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Denver | 2.739 | 0,8 phút | 91,7% | 36 |
| TPA DEN Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Denver | 2.423 | 23,8 phút | 60,0% | 35 |
| CLT DEN Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Denver | 2.148 | 7,9 phút | 83,9% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 62,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 41 | 58,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 58,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 42,6% | 1 |
| tháng 8/2025 | 49 | 49 | 63,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 57 | 91,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 54 | 54 | 70,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 53 | 52 | 78,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 54 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 72,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |