UA2403

UA2403 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Houston. Trong 738 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14831▼ 35,4%
Tháng 24823▼ 52,1%
Tháng 33119▼ 38,7%
Tháng 42622▼ 15,4%
Tháng 53133▲ 6,5%
Tháng 63051▲ 70,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 935––
Tháng 1049–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)245210▼ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,3%90,0%▲ 15,0%
Tháng 293,8%87,0%▼ 7,2%
Tháng 3100,0%73,7%▼ 26,3%
Tháng 488,5%72,7%▼ 17,8%
Tháng 583,3%87,9%▲ 5,5%
Tháng 680,0%80,4%▲ 0,5%
Tháng 796,8%83,9%▼ 13,3%
Tháng 880,7%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1091,8%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1261,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,7%82,2%▼ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 733
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–IAH335 85,6%
  2. EWR–LAX179 85,3%
  3. EWR–SEA68 83,8%
  4. MCO–EWR37 88,9%
  5. DEN–RSW36 97,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 24 91,7% 1
tháng 11/2024 59 59 88,1% 0
tháng 12/2024 33 33 84,9% 0
tháng 1/2025 48 46 78,3% 2
tháng 2/2025 48 48 93,8% 0
tháng 3/2025 31 31 100,0% 0
tháng 4/2025 26 26 88,5% 0
tháng 5/2025 31 30 83,3% 1
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 35 35 85,7% 0
tháng 10/2025 49 49 91,8% 0
tháng 11/2025 20 20 80,0% 0
tháng 12/2025 31 31 61,3% 0
tháng 1/2026 31 30 90,0% 1
tháng 2/2026 23 23 87,0% 0
tháng 3/2026 19 19 73,7% 0
tháng 4/2026 22 22 72,7% 0
tháng 5/2026 33 33 87,9% 0
tháng 6/2026 51 51 80,4% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…