UA2389
UA2389 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là New York – Chicago. Trong 1.244 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,5%trên 1.244 chuyến
- Chậm trung bình4,1 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 41 | ▲ 10,8% |
| Tháng 2 | 44 | 46 | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 59 | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 69 | 62 | ▼ 10,1% |
| Tháng 6 | 82 | 60 | ▼ 26,8% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 416 | 392 | ▼ 5,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,3% | 86,8% | ▼ 10,8% |
| Tháng 2 | 93,2% | 93,2% | 0,0% |
| Tháng 3 | 88,7% | 86,4% | ▼ 2,6% |
| Tháng 4 | 94,9% | 87,5% | ▼ 7,8% |
| Tháng 5 | 95,7% | 85,5% | ▼ 10,6% |
| Tháng 6 | 87,8% | 91,7% | ▲ 4,4% |
| Tháng 7 | 91,9% | 91,8% | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 91,9% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,9% | – | – |
| Tháng 12 | 80,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 92,8% | 89,0% | ▼ 4,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 12 | ▲ 1.100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 1.229
- Bị huỷ 1,2% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | -2,0 phút | 96,5% | 632 |
| ORD RSW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.807 | 5,1 phút | 85,8% | 268 |
| ORD CLE Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 507 | 12,9 phút | 82,6% | 238 |
| ORD AUS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.574 | 12,6 phút | 90,9% | 56 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 46 | 46 | 82,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 97,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 93,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 59 | 94,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 69 | 69 | 95,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 82 | 82 | 87,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 58 | 87,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 48 | 47 | 80,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 41 | 38 | 86,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 46 | 44 | 93,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 62 | 59 | 86,4% | 3 |
| tháng 4/2026 | 59 | 56 | 87,5% | 3 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 91,8% | 1 |