UA2384

UA2384 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Houston. Trong 812 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13122▼ 29,0%
Tháng 22818▼ 35,7%
Tháng 37931▼ 60,8%
Tháng 43041▲ 36,7%
Tháng 531310,0%
Tháng 63546▲ 31,4%
Tháng 76031▼ 48,3%
Tháng 856––
Tháng 943––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)294220▼ 25,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%76,2%▼ 8,6%
Tháng 278,6%94,4%▲ 20,2%
Tháng 387,2%69,0%▼ 20,9%
Tháng 490,0%87,8%▼ 2,4%
Tháng 593,3%64,5%▼ 30,9%
Tháng 673,5%41,3%▼ 43,8%
Tháng 765,0%51,6%▼ 20,6%
Tháng 887,5%––
Tháng 990,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,6%69,3%▼ 15,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 804
  • Bị huỷ 1,0% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BWI–IAH234 83,6%
  2. IAH–PDX133 78,8%
  3. SFO–PDX93 58,1%
  4. IAH–RSW88 77,0%
  5. BOS–IAH66 81,5%
  6. IAH–STL31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 88,0% 0
tháng 11/2024 53 53 69,8% 0
tháng 12/2024 33 32 84,4% 1
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 79 78 87,2% 1
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 30 93,3% 1
tháng 6/2025 35 34 73,5% 1
tháng 7/2025 60 60 65,0% 0
tháng 8/2025 56 56 87,5% 0
tháng 9/2025 43 43 90,7% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 27 27 77,8% 0
tháng 12/2025 30 30 86,7% 0
tháng 1/2026 22 21 76,2% 1
tháng 2/2026 18 18 94,4% 0
tháng 3/2026 31 29 69,0% 2
tháng 4/2026 41 41 87,8% 0
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 46 46 41,3% 0
tháng 7/2026 31 31 51,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…