UA2316
UA2316 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Denver – Las Vegas. Trong 854 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ91,9%trên 854 chuyến
- Chậm trung bình2,2 phút
- Tháng 7/202631▼ 42,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,1%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 45 | ▲ 60,7% |
| Tháng 3 | 31 | 85 | ▲ 174,2% |
| Tháng 4 | 30 | 58 | ▲ 93,3% |
| Tháng 5 | 32 | 49 | ▲ 53,1% |
| Tháng 6 | 35 | 30 | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 54 | 31 | ▼ 42,6% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 31 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 241 | 329 | ▲ 36,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,8% | 93,6% | ▼ 3,3% |
| Tháng 2 | 100,0% | 95,6% | ▼ 4,4% |
| Tháng 3 | 100,0% | 97,7% | ▼ 2,3% |
| Tháng 4 | 90,0% | 96,6% | ▲ 7,3% |
| Tháng 5 | 90,6% | 91,8% | ▲ 1,3% |
| Tháng 6 | 91,4% | 96,7% | ▲ 5,7% |
| Tháng 7 | 81,1% | 90,3% | ▲ 11,3% |
| Tháng 8 | 68,2% | – | – |
| Tháng 9 | 96,8% | – | – |
| Tháng 10 | 91,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 96,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 92,9% | 94,6% | ▲ 1,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,9% 853
- Bị huỷ 0,1% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.009 | -1,6 phút | 95,1% | 630 |
| LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles | 380 | -1,5 phút | 94,7% | 94 |
| LAS EWR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.576 | 26,8 phút | 68,7% | 68 |
| LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.432 | 18,4 phút | 75,0% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 53 | 81,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 68,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 91,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 95,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 85 | 85 | 97,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 58 | 58 | 96,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 49 | 49 | 91,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |