UA2311

UA2311 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Houston – Washington. Trong 681 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12752▲ 92,6%
Tháng 24233▼ 21,4%
Tháng 34927▼ 44,9%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 54629▼ 37,0%
Tháng 62628▲ 7,7%
Tháng 72730▲ 11,1%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)247225▼ 8,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,0%82,0%▼ 10,9%
Tháng 295,2%87,9%▼ 7,7%
Tháng 387,5%85,2%▼ 2,6%
Tháng 493,3%96,2%▲ 3,0%
Tháng 591,1%79,3%▼ 13,0%
Tháng 688,5%78,6%▼ 11,2%
Tháng 792,6%48,3%▼ 47,9%
Tháng 888,5%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1188,5%––
Tháng 1286,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,5%79,6%▼ 12,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 674
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–DCA427 85,7%
  2. OMA–IAH135 94,7%
  3. MIA–ORD36 54,3%
  4. LAX–IAH36 94,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAH DCA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.942 7,4 phút 85,7% 427
OMA IAH Sân bay Eppley – Sân bay liên lục địa George Bush 1.260 1,1 phút 94,7% 135
MIA ORD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế O'Hare 1.930 46,9 phút 54,3% 36
LAX IAH Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay liên lục địa George Bush 2.215 -2,2 phút 94,3% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 31 31 96,8% 0
tháng 11/2024 23 23 73,9% 0
tháng 12/2024 21 21 85,7% 0
tháng 1/2025 27 25 92,0% 2
tháng 2/2025 42 42 95,2% 0
tháng 3/2025 49 48 87,5% 1
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 46 45 91,1% 1
tháng 6/2025 26 26 88,5% 0
tháng 7/2025 27 27 92,6% 0
tháng 8/2025 26 26 88,5% 0
tháng 9/2025 26 26 92,3% 0
tháng 10/2025 27 27 88,9% 0
tháng 11/2025 26 26 88,5% 0
tháng 12/2025 29 29 86,2% 0
tháng 1/2026 52 50 82,0% 2
tháng 2/2026 33 33 87,9% 0
tháng 3/2026 27 27 85,2% 0
tháng 4/2026 26 26 96,2% 0
tháng 5/2026 29 29 79,3% 0
tháng 6/2026 28 28 78,6% 0
tháng 7/2026 30 29 48,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…