UA2306
UA2306 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Des Moines – Chicago. Trong 818 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,5%trên 818 chuyến
- Chậm trung bình10,5 phút
- Tháng 7/202658▲ 222,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 35 | ▲ 40,0% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 52 | 30 | ▼ 42,3% |
| Tháng 5 | 35 | 31 | ▼ 11,4% |
| Tháng 6 | 39 | 35 | ▼ 10,3% |
| Tháng 7 | 18 | 58 | ▲ 222,2% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 61 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 225 | 248 | ▲ 10,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,0% | 88,6% | ▲ 16,5% |
| Tháng 2 | 79,2% | 100,0% | ▲ 26,3% |
| Tháng 3 | 81,3% | 67,9% | ▼ 16,5% |
| Tháng 4 | 78,9% | 72,4% | ▼ 8,2% |
| Tháng 5 | 80,0% | 90,3% | ▲ 12,9% |
| Tháng 6 | 87,2% | 94,1% | ▲ 8,0% |
| Tháng 7 | 88,2% | 75,9% | ▼ 14,0% |
| Tháng 8 | 86,1% | – | – |
| Tháng 9 | 86,4% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,5% | – | – |
| Tháng 12 | 82,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,5% | 84,2% | ▲ 3,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 9 | ▲ 800,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 805
- Bị huỷ 1,6% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DSM ORD Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế O'Hare | 480 | 6,8 phút | 85,9% | 214 |
| ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia | 1.177 | 25,0 phút | 70,4% | 165 |
| PDX ORD Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.792 | -0,2 phút | 94,6% | 151 |
| ORD DCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 983 | 13,5 phút | 81,0% | 139 |
| DCA IAH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.942 | 6,3 phút | 85,2% | 55 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 39 | 39 | 87,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 18 | 17 | 88,2% | 1 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 59 | 86,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 53 | 51 | 76,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 61 | 61 | 82,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 28 | 67,9% | 3 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 35 | 34 | 94,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 58 | 54 | 75,9% | 4 |