UA2295

UA2295 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Newark – Miami. Trong 910 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 41859▲ 227,8%
Tháng 52142▲ 100,0%
Tháng 64660▲ 30,4%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 849––
Tháng 930––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206366▲ 77,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%80,0%▼ 4,6%
Tháng 278,6%73,2%▼ 6,9%
Tháng 383,3%91,4%▲ 9,7%
Tháng 488,9%94,8%▲ 6,7%
Tháng 585,7%92,9%▲ 8,3%
Tháng 682,6%94,9%▲ 14,9%
Tháng 787,1%84,8%▼ 2,7%
Tháng 875,5%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1094,4%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1280,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,3%87,4%▲ 3,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 204–
Tháng 314▲ 300,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)114▲ 1.300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 893
  • Bị huỷ 1,9% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–MIA602 86,5%
  2. ORD–EWR128 94,4%
  3. IAD–EWR90 77,8%
  4. MIA–DEN31 71,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
EWR MIA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Miami 1.750 6,8 phút 86,5% 602
ORD EWR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.154 0,2 phút 94,4% 128
IAD EWR Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Newark Liberty 341 33,9 phút 77,8% 90
MIA DEN Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Denver 2.749 21,4 phút 71,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 80,0% 0
tháng 11/2024 59 59 79,7% 0
tháng 12/2024 33 33 84,9% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 30 83,3% 1
tháng 4/2025 18 18 88,9% 0
tháng 5/2025 21 21 85,7% 0
tháng 6/2025 46 46 82,6% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 49 49 75,5% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 37 36 94,4% 1
tháng 11/2025 59 58 82,8% 1
tháng 12/2025 46 46 80,4% 0
tháng 1/2026 36 35 80,0% 1
tháng 2/2026 45 41 73,2% 4
tháng 3/2026 62 58 91,4% 4
tháng 4/2026 59 58 94,8% 1
tháng 5/2026 42 42 92,9% 0
tháng 6/2026 60 59 94,9% 1
tháng 7/2026 62 59 84,8% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…