UA2266
UA2266 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Savannah – Newark. Trong 780 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,6%trên 780 chuyến
- Chậm trung bình5,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 44 | 42 | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 35 | 27 | ▼ 22,9% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 53 | 51 | ▼ 3,8% |
| Tháng 6 | 42 | 30 | ▼ 28,6% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 295 | 271 | ▼ 8,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 100,0% | ▲ 15,4% |
| Tháng 2 | 88,6% | 100,0% | ▲ 12,8% |
| Tháng 3 | 77,1% | 96,3% | ▲ 24,8% |
| Tháng 4 | 91,4% | 85,0% | ▼ 7,0% |
| Tháng 5 | 75,5% | 90,2% | ▲ 19,5% |
| Tháng 6 | 92,7% | 90,0% | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 89,7% | 96,8% | ▲ 7,9% |
| Tháng 8 | 96,7% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 96,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,9% | 94,0% | ▲ 9,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 6 | ▲ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 766
- Bị huỷ 1,8% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAV EWR Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.140 | 2,7 phút | 95,4% | 400 |
| EWR DFW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.205 | 17,9 phút | 80,3% | 159 |
| EWR FLL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.717 | 0,2 phút | 88,9% | 74 |
| IAH MCI Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.038 | -2,6 phút | 91,7% | 72 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 88,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 91,4% | 2 |
| tháng 5/2025 | 53 | 53 | 75,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 42 | 41 | 92,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 28 | 100,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 42 | 38 | 100,0% | 4 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 90,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |