UA2215

UA2215 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Houston. Trong 1.092 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15931▼ 47,5%
Tháng 23828▼ 26,3%
Tháng 35733▼ 42,1%
Tháng 43056▲ 86,7%
Tháng 56260▼ 3,2%
Tháng 66061▲ 1,7%
Tháng 76181▲ 32,8%
Tháng 876––
Tháng 952––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)367350▼ 4,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,9%76,7%▲ 13,0%
Tháng 279,0%77,8%▼ 1,5%
Tháng 375,4%81,8%▲ 8,5%
Tháng 480,0%83,9%▲ 4,9%
Tháng 567,7%80,0%▲ 18,1%
Tháng 655,9%77,1%▲ 37,8%
Tháng 763,9%67,5%▲ 5,6%
Tháng 864,0%––
Tháng 976,9%––
Tháng 1075,8%–đang tích luỹ
Tháng 1174,6%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,0%77,8%▲ 11,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 1.082
  • Bị huỷ 0,9% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–IAH370 69,9%
  2. IAH–DEN289 66,9%
  3. EWR–MCO260 83,6%
  4. MIA–IAH70 73,9%
  5. DTW–IAH32 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 69,0% 0
tháng 12/2024 44 43 67,4% 1
tháng 1/2025 59 56 67,9% 3
tháng 2/2025 38 38 79,0% 0
tháng 3/2025 57 57 75,4% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 62 62 67,7% 0
tháng 6/2025 60 59 55,9% 1
tháng 7/2025 61 61 63,9% 0
tháng 8/2025 76 75 64,0% 1
tháng 9/2025 52 52 76,9% 0
tháng 10/2025 62 62 75,8% 0
tháng 11/2025 60 59 74,6% 1
tháng 12/2025 32 32 81,3% 0
tháng 1/2026 31 30 76,7% 1
tháng 2/2026 28 27 77,8% 1
tháng 3/2026 33 33 81,8% 0
tháng 4/2026 56 56 83,9% 0
tháng 5/2026 60 60 80,0% 0
tháng 6/2026 61 61 77,1% 0
tháng 7/2026 81 80 67,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…