UA2157
UA2157 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Houston – Salt Lake City. Trong 780 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,7%trên 780 chuyến
- Chậm trung bình15,6 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 36 | ▼ 35,7% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 60 | 31 | ▼ 48,3% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 21 | 31 | ▲ 47,6% |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 61 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,5% | 100,0% | ▲ 22,7% |
| Tháng 2 | 80,4% | 75,0% | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 76,3% | 58,6% | ▼ 23,1% |
| Tháng 4 | 73,3% | 70,0% | ▼ 4,5% |
| Tháng 5 | 52,4% | 70,0% | ▲ 33,6% |
| Tháng 6 | – | 63,3% | – |
| Tháng 7 | – | 66,7% | – |
| Tháng 8 | 73,1% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74,6% | – | – |
| Tháng 12 | 78,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 773
- Bị huỷ 0,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH SLC Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 1.923 | 15,1 phút | 74,8% | 344 |
| SAT IAH Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay liên lục địa George Bush | 306 | 15,5 phút | 82,0% | 278 |
| IAH LAS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.963 | 18,9 phút | 70,1% | 98 |
| IAH IAD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.913 | 8,1 phút | 72,2% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 31 | 83,9% | 1 |
| tháng 1/2025 | 56 | 54 | 81,5% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 59 | 76,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 74,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 61 | 61 | 78,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 36 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 58,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |