UA2115

UA2115 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Newark – San Francisco. Trong 994 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13736▼ 2,7%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 35534▼ 38,2%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 55261▲ 17,3%
Tháng 61960▲ 215,8%
Tháng 76261▼ 1,6%
Tháng 862––
Tháng 954––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)283339▲ 19,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,4%82,4%▲ 5,1%
Tháng 285,7%95,8%▲ 11,8%
Tháng 387,3%87,9%▲ 0,7%
Tháng 496,7%91,7%▼ 5,2%
Tháng 590,4%83,6%▼ 7,5%
Tháng 673,7%83,1%▲ 12,7%
Tháng 773,8%84,8%▲ 14,9%
Tháng 882,3%––
Tháng 986,8%––
Tháng 1091,9%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,7%87,0%▲ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 203–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19▲ 800,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 983
  • Bị huỷ 1,1% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–SFO494 88,0%
  2. SFO–BUR125 80,8%
  3. SFO–PDX82 93,9%
  4. SFO–PHX72 79,2%
  5. ORD–EWR56 71,4%
  6. SFO–MSY54 64,8%
  7. SFO–ORD35 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 72,2% 0
tháng 11/2024 20 20 90,0% 0
tháng 12/2024 59 59 89,8% 0
tháng 1/2025 37 37 78,4% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 55 55 87,3% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 52 52 90,4% 0
tháng 6/2025 19 19 73,7% 0
tháng 7/2025 62 61 73,8% 1
tháng 8/2025 62 62 82,3% 0
tháng 9/2025 54 53 86,8% 1
tháng 10/2025 37 37 91,9% 0
tháng 11/2025 60 60 80,0% 0
tháng 12/2025 62 62 83,9% 0
tháng 1/2026 36 34 82,4% 2
tháng 2/2026 27 24 95,8% 3
tháng 3/2026 34 33 87,9% 1
tháng 4/2026 60 60 91,7% 0
tháng 5/2026 61 61 83,6% 0
tháng 6/2026 60 59 83,1% 1
tháng 7/2026 61 59 84,8% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…