UA2092
UA2092 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Chicago – New York. Trong 736 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,7%trên 736 chuyến
- Chậm trung bình5,1 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 247 | 211 | ▼ 14,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,8% | 100,0% | ▲ 20,8% |
| Tháng 2 | 89,3% | 92,3% | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 93,6% | 90,0% | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 90,0% | 89,7% | ▼ 0,4% |
| Tháng 5 | 73,3% | 83,9% | ▲ 14,4% |
| Tháng 6 | 91,2% | 93,1% | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 87,1% | 83,9% | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 85,1% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,0% | – | – |
| Tháng 12 | 80,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,7% | 90,4% | ▲ 4,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 725
- Bị huỷ 1,5% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia | 1.177 | 2,7 phút | 90,8% | 430 |
| IAH FLL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.552 | 3,3 phút | 90,0% | 133 |
| IAH OMA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay Eppley | 1.260 | 8,9 phút | 73,5% | 68 |
| TVC ORD Sân bay Cherry Capital – Sân bay quốc tế O'Hare | 360 | 23,1 phút | 80,4% | 53 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 47 | 46 | 84,8% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 49 | 47 | 85,1% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 26 | 92,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |