UA2031
UA2031 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Denver – Minneapolis. Trong 291 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 6/2025 đến tháng 7/2026, 91,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ91,0%trên 291 chuyến
- Chậm trung bình1,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 26 | – |
| Tháng 2 | – | 26 | – |
| Tháng 3 | – | 30 | – |
| Tháng 4 | – | 29 | – |
| Tháng 5 | – | 28 | – |
| Tháng 6 | 4 | 30 | ▲ 650,0% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 92,0% | – |
| Tháng 2 | – | 76,9% | – |
| Tháng 3 | – | 83,3% | – |
| Tháng 4 | – | 82,8% | – |
| Tháng 5 | – | 92,9% | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 7 | 85,2% | 96,8% | ▲ 13,6% |
| Tháng 8 | 95,2% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 290
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/6/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN MSP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.092 | 0,2 phút | 94,5% | 91 |
| SAN IAD Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 3.618 | -0,4 phút | 94,4% | 37 |
| IAD DEN Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Denver | 2.332 | -3,3 phút | 97,3% | 37 |
| FCA DEN Sân bay quốc tế Glacier Park – Sân bay quốc tế Denver | 1.210 | -8,5 phút | 100,0% | 35 |
| ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.432 | 8,8 phút | 81,3% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |