UA1997
UA1997 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Newark. Trong 962 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,7%trên 962 chuyến
- Chậm trung bình21,2 phút
- Tháng 7/202658▲ 87,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 31 | ▼ 16,2% |
| Tháng 2 | 44 | 28 | ▼ 36,4% |
| Tháng 3 | 60 | 58 | ▼ 3,3% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 6 | 30 | 56 | ▲ 86,7% |
| Tháng 7 | 31 | 58 | ▲ 87,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 263 | 351 | ▲ 33,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 82,8% | ▲ 6,4% |
| Tháng 2 | 70,5% | 82,1% | ▲ 16,6% |
| Tháng 3 | 75,0% | 62,5% | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 60,0% | 91,7% | ▲ 52,8% |
| Tháng 5 | 41,9% | 81,4% | ▲ 94,0% |
| Tháng 6 | 56,7% | 66,7% | ▲ 17,6% |
| Tháng 7 | 35,7% | 54,6% | ▲ 52,8% |
| Tháng 8 | 67,7% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 77,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,2% | – | – |
| Tháng 12 | 78,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 59,7% | 74,5% | ▲ 24,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 10 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 944
- Bị huỷ 1,9% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD EWR Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 341 | 23,8 phút | 69,0% | 521 |
| MCO IAD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.222 | 20,5 phút | 73,7% | 378 |
| SFO IAD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 3.883 | 6,5 phút | 76,7% | 31 |
| LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco | 543 | 2,6 phút | 87,1% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 24 | 75,0% | 1 |
| tháng 11/2024 | 58 | 57 | 87,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 46 | 46 | 69,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 36 | 77,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 70,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 35,7% | 3 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 61 | 77,1% | 1 |
| tháng 11/2025 | 58 | 57 | 77,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 56 | 62,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 60 | 59 | 81,4% | 1 |
| tháng 6/2026 | 56 | 54 | 66,7% | 2 |
| tháng 7/2026 | 58 | 55 | 54,6% | 3 |