UA1983

UA1983 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Miami – Chicago. Trong 879 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13734▼ 8,1%
Tháng 24024▼ 40,0%
Tháng 36029▼ 51,7%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 53831▼ 18,4%
Tháng 65830▼ 48,3%
Tháng 79131▼ 65,9%
Tháng 860––
Tháng 922––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)384209▼ 45,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,8%73,5%▼ 12,2%
Tháng 285,0%87,5%▲ 2,9%
Tháng 386,7%72,4%▼ 16,5%
Tháng 488,3%90,0%▲ 1,9%
Tháng 592,1%80,7%▼ 12,4%
Tháng 681,0%83,3%▲ 2,8%
Tháng 771,4%90,3%▲ 26,4%
Tháng 871,2%––
Tháng 981,8%––
Tháng 1073,7%–đang tích luỹ
Tháng 1169,0%––
Tháng 1276,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,0%82,5%▼ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 877
  • Bị huỷ 0,2% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–ORD593 85,5%
  2. ORD–LAX78 58,4%
  3. ORD–SNA71 84,5%
  4. LAX–TPA54 88,9%
  5. ORD–IAH32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA ORD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế O'Hare 1.930 10,8 phút 85,5% 593
ORD LAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.802 31,2 phút 58,4% 78
ORD SNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay John Wayne 2.772 8,0 phút 84,5% 71
LAX TPA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Tampa 3.466 4,8 phút 88,9% 54
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 9,9 phút 87,5% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 44 44 81,8% 0
tháng 1/2025 37 37 83,8% 0
tháng 2/2025 40 40 85,0% 0
tháng 3/2025 60 60 86,7% 0
tháng 4/2025 60 60 88,3% 0
tháng 5/2025 38 38 92,1% 0
tháng 6/2025 58 58 81,0% 0
tháng 7/2025 91 91 71,4% 0
tháng 8/2025 60 59 71,2% 1
tháng 9/2025 22 22 81,8% 0
tháng 10/2025 38 38 73,7% 0
tháng 11/2025 30 29 69,0% 1
tháng 12/2025 42 42 76,2% 0
tháng 1/2026 34 34 73,5% 0
tháng 2/2026 24 24 87,5% 0
tháng 3/2026 29 29 72,4% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…