UA1977

UA1977 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Houston – Boston. Trong 685 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15031▼ 38,0%
Tháng 23627▼ 25,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 54431▼ 29,5%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)252209▼ 17,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,1%90,0%▲ 5,7%
Tháng 288,9%92,0%▲ 3,5%
Tháng 383,9%100,0%▲ 19,2%
Tháng 490,0%86,7%▼ 3,7%
Tháng 578,6%93,6%▲ 19,1%
Tháng 686,7%96,6%▲ 11,4%
Tháng 793,6%86,2%▼ 7,8%
Tháng 890,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,7%92,1%▲ 6,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 675
  • Bị huỷ 1,5% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–BOS530 91,8%
  2. BOS–EWR61 72,4%
  3. EWR–DTW32 83,9%
  4. EWR–DJT31 74,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 16 81,3% 1
tháng 11/2024 24 24 70,8% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 50 47 85,1% 3
tháng 2/2025 36 36 88,9% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 44 42 78,6% 2
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 31 30 90,0% 1
tháng 2/2026 27 25 92,0% 2
tháng 3/2026 31 31 100,0% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 29 29 96,6% 0
tháng 7/2026 30 29 86,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…