UA1900
UA1900 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Newark – Orlando. Trong 875 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,1%trên 875 chuyến
- Chậm trung bình15,3 phút
- Tháng 7/202664▲ 106,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59 | 31 | ▼ 47,5% |
| Tháng 2 | 38 | 28 | ▼ 26,3% |
| Tháng 3 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 4 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 30 | 62 | ▲ 106,7% |
| Tháng 6 | 30 | 64 | ▲ 113,3% |
| Tháng 7 | 31 | 64 | ▲ 106,5% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 245 | 311 | ▲ 26,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,5% | 76,7% | ▼ 9,2% |
| Tháng 2 | 89,5% | 66,7% | ▼ 25,5% |
| Tháng 3 | 66,7% | 77,4% | ▲ 16,1% |
| Tháng 4 | 90,0% | 90,3% | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 53,6% | 88,7% | ▲ 65,6% |
| Tháng 6 | 96,7% | 87,5% | ▼ 9,5% |
| Tháng 7 | 82,8% | 83,1% | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 93,3% | – | – |
| Tháng 9 | 86,1% | – | – |
| Tháng 10 | 83,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,0% | – | – |
| Tháng 12 | 79,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,5% | 81,5% | ▲ 1,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 7 | ▲ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 860
- Bị huỷ 1,7% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR MCO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Orlando | 1.511 | 18,5 phút | 76,3% | 309 |
| SNA EWR Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.908 | 18,1 phút | 86,3% | 260 |
| EWR RSW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.722 | 17,3 phút | 73,4% | 96 |
| SEA EWR Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.855 | 0,4 phút | 96,7% | 93 |
| SFO EWR Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 4.118 | 3,2 phút | 89,3% | 56 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 41 | 70,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 59 | 58 | 84,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 28 | 53,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 61 | 83,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 78,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 48 | 48 | 79,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 64 | 64 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 64 | 59 | 83,1% | 5 |