UA1821

UA1821 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Houston. Trong 959 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13767▲ 81,1%
Tháng 22855▲ 96,4%
Tháng 33135▲ 12,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 53631▼ 13,9%
Tháng 64430▼ 31,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 859––
Tháng 960––
Tháng 1068–đang tích luỹ
Tháng 1182––
Tháng 1261––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)237279▲ 17,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,1%98,4%▲ 4,6%
Tháng 2100,0%92,7%▼ 7,3%
Tháng 3100,0%91,4%▼ 8,6%
Tháng 490,0%96,6%▲ 7,3%
Tháng 591,4%72,4%▼ 20,8%
Tháng 681,8%76,7%▼ 6,3%
Tháng 7100,0%70,4%▼ 29,6%
Tháng 891,4%––
Tháng 995,0%––
Tháng 1086,8%–đang tích luỹ
Tháng 1186,3%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)93,9%85,5%▼ 8,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1330,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 714▲ 300,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)510▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 939
  • Bị huỷ 2,1% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–IAH403 95,2%
  2. IAH–RDU308 92,8%
  3. ORD–LGA93 73,3%
  4. IAH–DTW86 84,9%
  5. RDU–EWR49 52,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 48 48 87,5% 0
tháng 12/2024 45 44 86,4% 1
tháng 1/2025 37 34 94,1% 3
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 31 31 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 36 35 91,4% 1
tháng 6/2025 44 44 81,8% 0
tháng 7/2025 31 30 100,0% 1
tháng 8/2025 59 58 91,4% 1
tháng 9/2025 60 60 95,0% 0
tháng 10/2025 68 68 86,8% 0
tháng 11/2025 82 80 86,3% 2
tháng 12/2025 61 60 83,3% 1
tháng 1/2026 67 64 98,4% 3
tháng 2/2026 55 55 92,7% 0
tháng 3/2026 35 35 91,4% 0
tháng 4/2026 30 29 96,6% 1
tháng 5/2026 31 29 72,4% 2
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 27 70,4% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…