UA1811
UA1811 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Denver – Chicago. Trong 1.157 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,9%trên 1.157 chuyến
- Chậm trung bình10,4 phút
- Tháng 7/202657▼ 8,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 53 | ▲ 47,2% |
| Tháng 2 | 42 | 48 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 37 | 60 | ▲ 62,2% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 41 | 58 | ▲ 41,5% |
| Tháng 6 | 76 | 56 | ▼ 26,3% |
| Tháng 7 | 62 | 57 | ▼ 8,1% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 54 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 61 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 354 | 392 | ▲ 10,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,6% | 80,4% | ▼ 0,2% |
| Tháng 2 | 85,7% | 89,4% | ▲ 4,3% |
| Tháng 3 | 80,6% | 81,0% | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 81,7% | 81,4% | ▼ 0,4% |
| Tháng 5 | 85,4% | 93,1% | ▲ 9,1% |
| Tháng 6 | 88,2% | 91,1% | ▲ 3,3% |
| Tháng 7 | 72,6% | 83,9% | ▲ 15,6% |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 92,6% | – | – |
| Tháng 10 | 86,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,0% | – | – |
| Tháng 12 | 72,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,1% | 85,7% | ▲ 4,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 7 | ▲ 600,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 1.148
- Bị huỷ 0,8% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN ORD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.426 | 9,9 phút | 86,9% | 313 |
| ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 537 | 14,6 phút | 77,2% | 290 |
| ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando | 1.620 | 7,1 phút | 81,5% | 230 |
| PHL ORD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.088 | 3,2 phút | 88,6% | 207 |
| RSW ORD Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.807 | -6,5 phút | 97,3% | 37 |
| MSP EWR Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.619 | 42,3 phút | 64,5% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 54 | 68,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 45 | 45 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 42 | 42 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 37 | 36 | 80,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 41 | 85,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 76 | 76 | 88,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 54 | 54 | 92,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 57 | 86,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 61 | 61 | 72,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 53 | 51 | 80,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 48 | 47 | 89,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 60 | 58 | 81,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 81,4% | 1 |
| tháng 5/2026 | 58 | 58 | 93,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 57 | 56 | 83,9% | 1 |