UA1717
UA1717 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Chicago. Trong 362 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,2%trên 362 chuyến
- Chậm trung bình4,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 42 | ▲ 40,0% |
| Tháng 5 | 28 | 38 | ▲ 35,7% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 90,0% | 88,1% | ▼ 2,1% |
| Tháng 5 | 100,0% | 86,8% | ▼ 13,2% |
| Tháng 6 | 92,3% | 70,0% | ▼ 24,2% |
| Tháng 7 | 90,0% | 77,4% | ▼ 14,0% |
| Tháng 8 | 96,4% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 90,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 361
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.802 | -1,1 phút | 96,3% | 165 |
| JAC DEN Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế Denver | 653 | 17,1 phút | 73,6% | 72 |
| LAX SAN Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Diego | 176 | -2,3 phút | 94,6% | 37 |
| BWI LAX Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.740 | 1,3 phút | 90,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |