UA1680
UA1680 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Houston. Trong 611 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,4%trên 611 chuyến
- Chậm trung bình8,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 2 | 28 | 42 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 21 | 35 | ▲ 66,7% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 30 | 22 | ▼ 26,7% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 200 | 209 | ▲ 4,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | 90,9% | ▲ 1,4% |
| Tháng 2 | 85,7% | 88,1% | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 66,7% | 73,5% | ▲ 10,3% |
| Tháng 4 | 73,3% | 92,0% | ▲ 25,5% |
| Tháng 5 | 83,3% | 93,6% | ▲ 12,3% |
| Tháng 6 | 72,4% | 81,8% | ▲ 13,0% |
| Tháng 7 | 63,3% | 61,3% | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 95,2% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,4% | – | – |
| Tháng 12 | 79,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,3% | 83,0% | ▲ 8,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 606
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX IAH Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.215 | 8,6 phút | 80,6% | 414 |
| MSN ORD Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế O'Hare | 175 | 19,3 phút | 75,6% | 42 |
| IND IAH Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.360 | -1,7 phút | 97,1% | 37 |
| IAH BDL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Bradley | 2.422 | 19,7 phút | 62,2% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 34 | 73,5% | 1 |
| tháng 4/2026 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |