UA1640

UA1640 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Phoenix. Trong 731 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 929––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2122120,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,3%67,7%▼ 25,0%
Tháng 282,1%81,5%▼ 0,8%
Tháng 383,9%96,7%▲ 15,3%
Tháng 493,3%90,0%▼ 3,6%
Tháng 593,6%93,6%0,0%
Tháng 680,0%62,1%▼ 22,4%
Tháng 777,4%63,3%▼ 18,2%
Tháng 880,0%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1088,6%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,8%79,3%▼ 7,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 726
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–PHX267 83,9%
  2. FAI–ORD181 74,7%
  3. IAH–DTW67 82,1%
  4. IAH–STL32 90,6%
  5. TPA–IAH31 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 30 30 90,0% 0
tháng 11/2024 58 58 89,7% 0
tháng 12/2024 65 65 83,1% 0
tháng 1/2025 31 31 90,3% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 31 30 80,0% 1
tháng 9/2025 29 29 93,1% 0
tháng 10/2025 35 35 88,6% 0
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 30 30 80,0% 0
tháng 1/2026 31 31 67,7% 0
tháng 2/2026 28 27 81,5% 1
tháng 3/2026 31 30 96,7% 1
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 29 62,1% 1
tháng 7/2026 31 30 63,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…