UA1565
UA1565 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Denver – Dallas-Fort Worth. Trong 974 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,9%trên 974 chuyến
- Chậm trung bình17,3 phút
- Tháng 7/202661▲ 96,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 36 | ▼ 35,7% |
| Tháng 2 | 56 | 45 | ▼ 19,6% |
| Tháng 3 | 64 | 59 | ▼ 7,8% |
| Tháng 4 | 90 | 27 | ▼ 70,0% |
| Tháng 5 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 358 | 350 | ▼ 2,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,6% | 74,3% | ▼ 11,2% |
| Tháng 2 | 82,1% | 84,4% | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 68,8% | 75,9% | ▲ 10,3% |
| Tháng 4 | 84,4% | 92,6% | ▲ 9,7% |
| Tháng 5 | 77,4% | 80,3% | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 43,3% | 73,3% | ▲ 69,2% |
| Tháng 7 | 41,9% | 71,7% | ▲ 70,9% |
| Tháng 8 | 56,7% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,9% | – | – |
| Tháng 12 | 68,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,8% | 78,9% | ▲ 14,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 967
- Bị huỷ 0,7% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN DFW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.032 | 23,9 phút | 69,7% | 547 |
| RDM DEN Sân bay Roberts – Sân bay quốc tế Denver | 1.442 | 12,5 phút | 76,2% | 185 |
| SAN DEN Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Denver | 1.371 | 8,4 phút | 86,9% | 138 |
| SFO RDM Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Roberts | 745 | -0,2 phút | 90,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 49 | 49 | 65,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 55 | 83,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 64 | 64 | 68,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 90 | 90 | 84,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 67,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 68,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 35 | 74,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 84,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 59 | 58 | 75,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 80,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 60 | 71,7% | 1 |