UA1513
UA1513 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Key West – Newark. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,2%trên 749 chuyến
- Chậm trung bình30,6 phút
- Tháng 7/202661▲ 5,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 44 | ▲ 41,9% |
| Tháng 2 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 40 | 36 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 58 | 61 | ▲ 5,2% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 249 | 267 | ▲ 7,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,2% | 78,6% | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 85,2% | 87,1% | ▲ 2,2% |
| Tháng 3 | 80,7% | 83,9% | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 80,0% | 86,7% | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 63,3% | 74,2% | ▲ 17,1% |
| Tháng 6 | 74,4% | 72,2% | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 57,1% | 44,8% | ▼ 21,5% |
| Tháng 8 | 75,9% | – | – |
| Tháng 9 | 95,0% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58,6% | – | – |
| Tháng 12 | 71,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,6% | 75,4% | ▲ 2,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 8 | ▲ 60,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 733
- Bị huỷ 2,1% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EYW EWR Sân bay quốc tế Key West – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.928 | 33,3 phút | 73,6% | 502 |
| RNO SFO Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế San Francisco | 308 | 2,2 phút | 85,5% | 55 |
| EWR SAN Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế San Diego | 3.895 | 50,1 phút | 34,2% | 41 |
| MCO IAD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.222 | -1,8 phút | 94,6% | 37 |
| EWR BUF Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 453 | 47,8 phút | 55,9% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 14 | 42,9% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 40 | 39 | 74,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 58 | 56 | 57,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 36 | 66,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 59 | 58 | 58,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 44 | 42 | 78,6% | 2 |
| tháng 2/2026 | 34 | 31 | 87,1% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 58 | 44,8% | 3 |