UA1513

UA1513 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Key West – Newark. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13144▲ 41,9%
Tháng 22834▲ 21,4%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 64036▼ 10,0%
Tháng 75861▲ 5,2%
Tháng 829––
Tháng 920––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)249267▲ 7,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%78,6%▲ 5,9%
Tháng 285,2%87,1%▲ 2,2%
Tháng 380,7%83,9%▲ 4,0%
Tháng 480,0%86,7%▲ 8,3%
Tháng 563,3%74,2%▲ 17,1%
Tháng 674,4%72,2%▼ 2,9%
Tháng 757,1%44,8%▼ 21,5%
Tháng 875,9%––
Tháng 995,0%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1158,6%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,6%75,4%▲ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 213▲ 200,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)58▲ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 733
  • Bị huỷ 2,1% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EYW–EWR502 73,6%
  2. RNO–SFO55 85,5%
  3. EWR–SAN41 34,2%
  4. MCO–IAD37 94,6%
  5. EWR–BUF35 55,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 15 14 42,9% 1
tháng 1/2025 31 31 74,2% 0
tháng 2/2025 28 27 85,2% 1
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 30 63,3% 1
tháng 6/2025 40 39 74,4% 1
tháng 7/2025 58 56 57,1% 2
tháng 8/2025 29 29 75,9% 0
tháng 9/2025 20 20 95,0% 0
tháng 10/2025 37 36 66,7% 1
tháng 11/2025 59 58 58,6% 1
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 44 42 78,6% 2
tháng 2/2026 34 31 87,1% 3
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 36 36 72,2% 0
tháng 7/2026 61 58 44,8% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…