UA1505
UA1505 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Denver – Newark. Trong 1.070 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,2%trên 1.070 chuyến
- Chậm trung bình21,4 phút
- Tháng 7/202662▲ 6,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 28 | 56 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 57 | 62 | ▲ 8,8% |
| Tháng 4 | 60 | 59 | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 34 | 60 | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | 58 | 62 | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 299 | 403 | ▲ 34,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 80,0% | ▼ 8,2% |
| Tháng 2 | 74,1% | 70,4% | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 75,0% | 78,7% | ▲ 4,9% |
| Tháng 4 | 68,3% | 88,1% | ▲ 29,0% |
| Tháng 5 | 54,8% | 95,1% | ▲ 73,5% |
| Tháng 6 | 67,7% | 79,7% | ▲ 17,8% |
| Tháng 7 | 73,2% | 75,0% | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 67,7% | – | – |
| Tháng 9 | 94,4% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,4% | – | – |
| Tháng 12 | 66,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,5% | 81,0% | ▲ 13,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 1.056
- Bị huỷ 1,3% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN EWR Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 2.576 | 31,8 phút | 66,1% | 540 |
| SEA DEN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Denver | 1.645 | 7,0 phút | 90,9% | 345 |
| EWR MIA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Miami | 1.750 | 15,4 phút | 66,7% | 36 |
| SJC DEN Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Denver | 1.522 | 4,0 phút | 87,5% | 32 |
| SNA DEN Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Denver | 1.360 | 0,8 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 61,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 60,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 57 | 56 | 75,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 56 | 73,2% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 59 | 81,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 66,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 60 | 80,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 54 | 70,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 62 | 61 | 78,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 59 | 59 | 88,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 95,1% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 79,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 60 | 75,0% | 2 |