UA1501

UA1501 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Houston – Tampa. Trong 1.035 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15831▼ 46,6%
Tháng 25428▼ 48,1%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 46031▼ 48,3%
Tháng 56270▲ 12,9%
Tháng 65584▲ 52,7%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 849––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)382336▼ 12,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,0%73,3%▼ 7,1%
Tháng 288,9%85,7%▼ 3,6%
Tháng 385,5%83,9%▼ 1,9%
Tháng 490,0%83,9%▼ 6,8%
Tháng 585,5%77,1%▼ 9,8%
Tháng 690,9%70,2%▼ 22,7%
Tháng 780,7%55,9%▼ 30,7%
Tháng 881,6%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,8%75,7%▼ 11,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 1.028
  • Bị huỷ 0,7% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–TPA602 77,8%
  2. SMF–IAH253 93,7%
  3. TPA–EWR71 59,4%
  4. FLL–EWR37 77,8%
  5. SAN–IAH35 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 60 60 86,7% 0
tháng 12/2024 46 45 80,0% 1
tháng 1/2025 58 57 79,0% 1
tháng 2/2025 54 54 88,9% 0
tháng 3/2025 62 62 85,5% 0
tháng 4/2025 60 60 90,0% 0
tháng 5/2025 62 62 85,5% 0
tháng 6/2025 55 55 90,9% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 49 49 81,6% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 30 28 85,7% 2
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 30 73,3% 1
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 31 31 83,9% 0
tháng 5/2026 70 70 77,1% 0
tháng 6/2026 84 84 70,2% 0
tháng 7/2026 61 59 55,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…