UA1383
UA1383 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Houston – Santa Ana. Trong 1.490 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,4%trên 1.490 chuyến
- Chậm trung bình6,1 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 93 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 40 | 66 | ▲ 65,0% |
| Tháng 3 | 81 | 41 | ▼ 49,4% |
| Tháng 4 | 60 | 90 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | 72 | 93 | ▲ 29,2% |
| Tháng 6 | 85 | 81 | ▼ 4,7% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 66 | – | – |
| Tháng 10 | 93 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89 | – | – |
| Tháng 12 | 93 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 462 | 495 | ▲ 7,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,4% | 94,5% | ▲ 9,3% |
| Tháng 2 | 85,0% | 95,4% | ▲ 12,2% |
| Tháng 3 | 90,1% | 90,2% | ▲ 0,1% |
| Tháng 4 | 93,3% | 85,6% | ▼ 8,3% |
| Tháng 5 | 87,5% | 75,0% | ▼ 14,3% |
| Tháng 6 | 85,7% | 75,3% | ▼ 12,1% |
| Tháng 7 | 88,5% | 80,7% | ▼ 8,9% |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 97,0% | – | – |
| Tháng 10 | 95,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,4% | – | – |
| Tháng 12 | 93,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,1% | 85,2% | ▼ 3,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 1.480
- Bị huỷ 0,7% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH SNA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay John Wayne | 2.163 | 3,9 phút | 88,8% | 642 |
| RDU IAH Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.675 | 3,4 phút | 95,1% | 454 |
| SNA ORD Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.772 | 6,5 phút | 87,7% | 163 |
| SNA SFO Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế San Francisco | 598 | 26,3 phút | 52,9% | 88 |
| ORF IAH Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.931 | 0,3 phút | 97,2% | 37 |
| RSW IAH Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.384 | -3,4 phút | 97,2% | 36 |
| SNA EWR Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.908 | 51,3 phút | 62,9% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 94,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 59 | 86,4% | 3 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 81 | 81 | 90,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 72 | 72 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 85 | 84 | 85,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 88,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 66 | 66 | 97,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 93 | 93 | 95,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 89 | 88 | 86,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 93 | 93 | 93,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 93 | 91 | 94,5% | 2 |
| tháng 2/2026 | 66 | 65 | 95,4% | 1 |
| tháng 3/2026 | 41 | 41 | 90,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 90 | 90 | 85,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 93 | 92 | 75,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 81 | 81 | 75,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |