UA1343
UA1343 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Newark – San Francisco. Trong 1.058 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,6%trên 1.058 chuyến
- Chậm trung bình17,4 phút
- Tháng 7/202691▲ 193,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 54 | ▲ 74,2% |
| Tháng 2 | 38 | 52 | ▲ 36,8% |
| Tháng 3 | 35 | 86 | ▲ 145,7% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 52 | 73 | ▲ 40,4% |
| Tháng 6 | 30 | 90 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 31 | 91 | ▲ 193,5% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 247 | 506 | ▲ 104,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,9% | 76,5% | ▼ 8,8% |
| Tháng 2 | 81,6% | 79,6% | ▼ 2,4% |
| Tháng 3 | 82,9% | 78,8% | ▼ 4,9% |
| Tháng 4 | 80,0% | 91,7% | ▲ 14,6% |
| Tháng 5 | 60,0% | 77,5% | ▲ 29,1% |
| Tháng 6 | 56,7% | 70,0% | ▲ 23,5% |
| Tháng 7 | 71,0% | 64,4% | ▼ 9,2% |
| Tháng 8 | 88,4% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 85,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,7% | 76,9% | ▲ 4,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 10 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 1.043
- Bị huỷ 1,4% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR SFO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.118 | 30,2 phút | 63,5% | 489 |
| SRQ EWR Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.666 | 8,0 phút | 94,3% | 124 |
| EWR RSW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.722 | 9,0 phút | 75,6% | 90 |
| SFO SAN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Diego | 719 | 18,0 phút | 67,6% | 71 |
| MSY EWR Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.878 | -5,5 phút | 98,3% | 64 |
| EWR MSY Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.878 | 6,6 phút | 82,0% | 51 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 19 | 94,7% | 1 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 50 | 60,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 44 | 43 | 88,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 55 | 54 | 85,2% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 51 | 76,5% | 3 |
| tháng 2/2026 | 52 | 49 | 79,6% | 3 |
| tháng 3/2026 | 86 | 85 | 78,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 73 | 71 | 77,5% | 2 |
| tháng 6/2026 | 90 | 90 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 91 | 90 | 64,4% | 1 |