UA1237
UA1237 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Chicago. Trong 539 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,7%trên 539 chuyến
- Chậm trung bình30,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 40,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 16 | ▼ 15,8% |
| Tháng 2 | 16 | 21 | ▲ 31,3% |
| Tháng 3 | 28 | 29 | ▲ 3,6% |
| Tháng 4 | 26 | 42 | ▲ 61,5% |
| Tháng 5 | 38 | 27 | ▼ 28,9% |
| Tháng 6 | 14 | 30 | ▲ 114,3% |
| Tháng 7 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 163 | 196 | ▲ 20,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,2% | 75,0% | ▲ 18,7% |
| Tháng 2 | 87,5% | 100,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 71,4% | 57,7% | ▼ 19,2% |
| Tháng 4 | 76,9% | 65,9% | ▼ 14,4% |
| Tháng 5 | 59,5% | 85,2% | ▲ 43,3% |
| Tháng 6 | 64,3% | 86,7% | ▲ 34,8% |
| Tháng 7 | 50,0% | 56,7% | ▲ 13,3% |
| Tháng 8 | 62,5% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 77,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 58,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,5% | 75,3% | ▲ 11,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 532
- Bị huỷ 1,3% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP ORD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế O'Hare | 537 | 34,5 phút | 70,4% | 393 |
| DEN SBP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng San Luis County | 1.496 | 26,6 phút | 55,6% | 37 |
| EWR RSW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.722 | -4,6 phút | 97,1% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 38 | 37 | 59,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 24 | 62,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 26 | 57,7% | 3 |
| tháng 4/2026 | 42 | 41 | 65,9% | 1 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |