OO6377
OO6377 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Midland – Dallas-Fort Worth. Trong 352 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 5/2025 đến tháng 5/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,2%trên 352 chuyến
- Chậm trung bình14,0 phút
- Tháng 5/202634▼ 37,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 25 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 7 | – |
| Tháng 4 | – | 40 | – |
| Tháng 5 | 54 | 34 | ▼ 37,0% |
| Tháng 6 | 12 | – | – |
| Tháng 7 | 5 | – | – |
| Tháng 8 | 53 | – | – |
| Tháng 9 | 57 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 91,3% | – |
| Tháng 2 | – | 96,3% | – |
| Tháng 3 | – | 71,4% | – |
| Tháng 4 | – | 86,8% | – |
| Tháng 5 | 81,5% | 73,5% | ▼ 9,8% |
| Tháng 6 | 58,3% | – | – |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | 81,1% | – | – |
| Tháng 9 | 71,9% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 346
- Bị huỷ 1,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/5/2025 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MAF DFW Sân bay quốc tế Midland – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 496 | 7,8 phút | 91,2% | 60 |
| SEA LAX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.537 | 14,4 phút | 79,1% | 44 |
| ORD LEX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Blue Grass | 521 | 20,4 phút | 72,7% | 33 |
| ORD BHM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 941 | 4,4 phút | 87,1% | 31 |
| BHM ORD Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế O'Hare | 941 | 13,1 phút | 74,2% | 31 |
| LEX ORD Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế O'Hare | 521 | 24,0 phút | 63,3% | 30 |
| LAX SEA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.537 | 7,7 phút | 82,8% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2025 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 5 | 4 | 100,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 53 | 53 | 81,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 57 | 57 | 71,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 23 | 91,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 40 | 38 | 86,8% | 2 |
| tháng 5/2026 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |