OO5917
OO5917 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Houston – Aspen. Trong 423 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 70,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,9%trên 423 chuyến
- Chậm trung bình31,4 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,9%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 2 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 5 | 5 | 0,0% |
| Tháng 5 | 10 | 11 | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 156 | 157 | ▲ 0,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,2% | 88,0% | ▲ 27,1% |
| Tháng 2 | 77,3% | 82,6% | ▲ 6,9% |
| Tháng 3 | 37,0% | 76,0% | ▲ 105,2% |
| Tháng 4 | 20,0% | 80,0% | ▲ 300,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 72,7% | ▼ 27,3% |
| Tháng 6 | 72,4% | 51,7% | ▼ 28,6% |
| Tháng 7 | 59,3% | 70,0% | ▲ 18,1% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 78,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 62,2% | 74,4% | ▲ 19,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 9 | ▼ 10,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,1% 398
- Bị huỷ 5,9% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH ASE Sân bay liên lục địa George Bush – Aspen-Pitkin County Airport (Sardy Field) | 1.470 | 39,5 phút | 67,6% | 321 |
| SBA LAX Sân bay Santa Barbara – Sân bay quốc tế Los Angeles | 142 | 6,1 phút | 79,0% | 65 |
| SFO SEA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.093 | 5,7 phút | 85,7% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 11 | 63,6% | 2 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 22 | 77,3% | 2 |
| tháng 3/2025 | 30 | 27 | 37,0% | 3 |
| tháng 4/2025 | 5 | 5 | 20,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 27 | 59,3% | 3 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 20 | 90,0% | 3 |
| tháng 12/2025 | 15 | 14 | 78,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 27 | 25 | 88,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 26 | 23 | 82,6% | 3 |
| tháng 3/2026 | 28 | 25 | 76,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |