OO5541

OO5541 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Dayton – Chicago. Trong 584 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1931▲ 244,4%
Tháng 21928▲ 47,4%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 531310,0%
Tháng 63036▲ 20,0%
Tháng 7260▲ 2.900,0%
Tháng 815––
Tháng 923––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)148247▲ 66,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%62,1%▼ 29,1%
Tháng 289,5%71,4%▼ 20,2%
Tháng 380,0%80,0%0,0%
Tháng 488,9%73,3%▼ 17,5%
Tháng 590,3%83,9%▼ 7,1%
Tháng 673,3%72,2%▼ 1,5%
Tháng 750,0%76,7%▲ 53,3%
Tháng 876,9%––
Tháng 991,3%––
Tháng 1074,1%–đang tích luỹ
Tháng 1173,3%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,9%74,2%▼ 7,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 578
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAY–ORD216 85,5%
  2. SGF–DEN148 75,5%
  3. ORD–CVG37 74,3%
  4. IAH–MFE36 72,2%
  5. DEN–HOB36 80,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 15 15 100,0% 0
tháng 1/2025 9 8 87,5% 1
tháng 2/2025 19 19 89,5% 0
tháng 3/2025 30 30 80,0% 0
tháng 4/2025 27 27 88,9% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 2 2 50,0% 0
tháng 8/2025 15 13 76,9% 2
tháng 9/2025 23 23 91,3% 0
tháng 10/2025 27 27 74,1% 0
tháng 11/2025 30 30 73,3% 0
tháng 12/2025 30 30 73,3% 0
tháng 1/2026 31 29 62,1% 2
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 36 36 72,2% 0
tháng 7/2026 60 60 76,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…