OO3390
OO3390 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Santa Rosa – Santa Ana. Trong 640 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 79,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,9%trên 640 chuyến
- Chậm trung bình10,9 phút
- Tháng 4/202630▲ 0,0%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 40 | ▲ 29,0% |
| Tháng 2 | 28 | 49 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 31 | 49 | ▲ 58,1% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | – | – |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 120 | 168 | ▲ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 85,7% | ▲ 6,3% |
| Tháng 2 | 67,9% | 91,1% | ▲ 34,3% |
| Tháng 3 | 80,7% | 73,5% | ▼ 8,9% |
| Tháng 4 | 73,3% | 86,7% | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 71,0% | – | – |
| Tháng 6 | 90,0% | – | – |
| Tháng 7 | 96,8% | – | – |
| Tháng 8 | 77,4% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 86,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,2% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 75,6% | 84,2% | ▲ 11,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 5 | – |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 0 | 9 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 626
- Bị huỷ 2,2% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 21/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| STS SNA Sân bay hạt Charles M. Schulz Sonoma – Sân bay John Wayne | 697 | 19,2 phút | 71,9% | 199 |
| SMF SEA Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 975 | 9,3 phút | 86,6% | 164 |
| SAN FAT Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite | 505 | 6,1 phút | 82,4% | 155 |
| FAT SAN Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế San Diego | 505 | 5,4 phút | 80,5% | 120 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 55 | 78,2% | 4 |
| tháng 12/2025 | 37 | 36 | 75,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 40 | 35 | 85,7% | 5 |
| tháng 2/2026 | 49 | 45 | 91,1% | 4 |
| tháng 3/2026 | 49 | 49 | 73,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |