OH5659
OH5659 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Washington – Charleston. Trong 392 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,1%trên 392 chuyến
- Chậm trung bình22,8 phút
- Tháng 7/202659▲ 5.800,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,6%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 13 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 2 | 27 | ▲ 1.250,0% |
| Tháng 4 | 3 | 7 | ▲ 133,3% |
| Tháng 5 | – | 22 | – |
| Tháng 6 | 2 | 60 | ▲ 2.900,0% |
| Tháng 7 | 1 | 59 | ▲ 5.800,0% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 7 | – | – |
| Tháng 10 | 48 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 81,8% | – |
| Tháng 2 | – | 0,0% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 61,9% | ▼ 38,1% |
| Tháng 4 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | – | 77,3% | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 71,4% | ▼ 28,6% |
| Tháng 7 | 0,0% | 65,4% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 77,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,6% | – | – |
| Tháng 12 | 58,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 6 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 4 | – |
| Tháng 7 | 0 | 7 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,4% 366
- Bị huỷ 6,6% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA PVD Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green | 573 | 26,2 phút | 65,0% | 71 |
| DCA CHS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Charleston | 715 | 9,1 phút | 77,3% | 71 |
| CHS DCA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 715 | 58,4 phút | 62,5% | 70 |
| DFW TLH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tallahassee | 1.231 | 8,1 phút | 78,6% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 79,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 48 | 48 | 77,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 51 | 70,6% | 4 |
| tháng 12/2025 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 13 | 11 | 81,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 2 | 1 | 0,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 27 | 21 | 61,9% | 6 |
| tháng 4/2026 | 7 | 6 | 83,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 71,4% | 4 |
| tháng 7/2026 | 59 | 52 | 65,4% | 7 |