OH5654

OH5654 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Greenville – Charlotte. Trong 461 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–27–
Tháng 2–27–
Tháng 3230▲ 1.400,0%
Tháng 4330▲ 900,0%
Tháng 52717▼ 37,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 910––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–75,0%–
Tháng 2–55,6%–
Tháng 350,0%44,8%▼ 10,3%
Tháng 4100,0%60,0%▼ 40,0%
Tháng 588,9%82,4%▼ 7,4%
Tháng 686,7%80,0%▼ 7,7%
Tháng 790,3%54,8%▼ 39,3%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1085,2%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1266,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–3–
Tháng 2–0–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 455
  • Bị huỷ 1,3% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GSP–CLT234 84,6%
  2. BHM–DCA77 77,8%
  3. DCA–BHM72 50,7%
  4. ORD–TYS30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 40 40 87,5% 0
tháng 12/2024 8 8 87,5% 0
tháng 3/2025 2 2 50,0% 0
tháng 4/2025 3 3 100,0% 0
tháng 5/2025 27 27 88,9% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 31 100,0% 0
tháng 9/2025 10 10 100,0% 0
tháng 10/2025 27 27 85,2% 0
tháng 11/2025 29 28 89,3% 1
tháng 12/2025 31 30 66,7% 1
tháng 1/2026 27 24 75,0% 3
tháng 2/2026 27 27 55,6% 0
tháng 3/2026 30 29 44,8% 1
tháng 4/2026 30 30 60,0% 0
tháng 5/2026 17 17 82,4% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 54,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…