OH5626
OH5626 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Washington – Portland. Trong 764 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,7%trên 764 chuyến
- Chậm trung bình22,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,9%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 52 | ▲ 18,2% |
| Tháng 2 | 52 | 56 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 11 | 58 | ▲ 427,3% |
| Tháng 4 | 3 | 60 | ▲ 1.900,0% |
| Tháng 5 | 50 | 50 | 0,0% |
| Tháng 6 | 9 | 30 | ▲ 233,3% |
| Tháng 7 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 50 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 195 | 337 | ▲ 72,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,5% | 76,1% | ▲ 21,7% |
| Tháng 2 | 38,6% | 74,1% | ▲ 91,7% |
| Tháng 3 | 63,6% | 76,9% | ▲ 20,9% |
| Tháng 4 | 100,0% | 88,3% | ▼ 11,7% |
| Tháng 5 | 83,7% | 77,8% | ▼ 7,0% |
| Tháng 6 | 88,9% | 96,6% | ▲ 8,6% |
| Tháng 7 | 87,5% | 83,3% | ▼ 4,8% |
| Tháng 8 | 82,8% | – | – |
| Tháng 9 | 78,0% | – | – |
| Tháng 10 | 65,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,3% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,0% | 81,9% | ▲ 9,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
| Tháng 3 | 0 | 6 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 15 | 21 | ▲ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,1% 719
- Bị huỷ 5,9% 45
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 44 | 40 | 62,5% | 4 |
| tháng 2/2025 | 52 | 44 | 38,6% | 8 |
| tháng 3/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 50 | 49 | 83,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 24 | 87,5% | 2 |
| tháng 8/2025 | 32 | 29 | 82,8% | 3 |
| tháng 9/2025 | 50 | 50 | 78,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 65,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 56 | 64,3% | 2 |
| tháng 12/2025 | 34 | 30 | 50,0% | 4 |
| tháng 1/2026 | 52 | 46 | 76,1% | 6 |
| tháng 2/2026 | 56 | 54 | 74,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 58 | 52 | 76,9% | 6 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 45 | 77,8% | 5 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |