OH5618

OH5618 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Greenville. Trong 491 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 21228▲ 133,3%
Tháng 3–31–
Tháng 4–30–
Tháng 5–31–
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%78,6%▲ 2,1%
Tháng 291,7%69,2%▼ 24,5%
Tháng 3–63,3%–
Tháng 4–76,7%–
Tháng 5–83,3%–
Tháng 647,8%55,2%▲ 15,3%
Tháng 758,6%55,2%▼ 5,9%
Tháng 880,7%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1255,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 202–
Tháng 3–1–
Tháng 4–0–
Tháng 5–1–
Tháng 631▼ 66,7%
Tháng 7220,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,1% 472
  • Bị huỷ 3,9% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–GSP401 68,0%
  2. MCI–PHL44 76,7%
  3. DFW–SHV37 80,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL GSP Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg 828 30,7 phút 68,0% 401
MCI PHL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.667 5,9 phút 76,7% 44
DFW SHV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Shreveport 305 5,9 phút 80,6% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 9 9 77,8% 0
tháng 12/2024 2 2 100,0% 0
tháng 1/2025 27 26 76,9% 1
tháng 2/2025 12 12 91,7% 0
tháng 6/2025 26 23 47,8% 3
tháng 7/2025 31 29 58,6% 2
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 29 28 71,4% 1
tháng 12/2025 31 29 55,2% 2
tháng 1/2026 31 28 78,6% 3
tháng 2/2026 28 26 69,2% 2
tháng 3/2026 31 30 63,3% 1
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 30 83,3% 1
tháng 6/2026 30 29 55,2% 1
tháng 7/2026 31 29 55,2% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…