OH5611

OH5611 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Pensacola. Trong 453 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1536▲ 620,0%
Tháng 2–11–
Tháng 3–4–
Tháng 4–50–
Tháng 52341▲ 78,3%
Tháng 619––
Tháng 7236▼ 73,9%
Tháng 855––
Tháng 911––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1242––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%68,8%▲ 37,5%
Tháng 2–50,0%–
Tháng 3–50,0%–
Tháng 4–68,0%–
Tháng 557,1%85,0%▲ 48,8%
Tháng 689,5%––
Tháng 782,6%80,0%▼ 3,2%
Tháng 883,6%––
Tháng 990,9%––
Tháng 1073,1%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1251,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 2–1–
Tháng 3–0–
Tháng 4–0–
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 60––
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 440
  • Bị huỷ 2,9% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–PNS65 57,6%
  2. DFW–CHA55 85,5%
  3. CHA–DFW55 76,4%
  4. PNS–CLT50 60,4%
  5. PIA–DFW44 69,8%
  6. DFW–PIA44 79,6%
  7. FWA–CLT42 81,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 7 7 100,0% 0
tháng 12/2024 38 38 71,1% 0
tháng 1/2025 5 4 50,0% 1
tháng 5/2025 23 21 57,1% 2
tháng 6/2025 19 19 89,5% 0
tháng 7/2025 23 23 82,6% 0
tháng 8/2025 55 55 83,6% 0
tháng 9/2025 11 11 90,9% 0
tháng 10/2025 52 52 73,1% 0
tháng 11/2025 24 24 66,7% 0
tháng 12/2025 42 39 51,3% 3
tháng 1/2026 36 32 68,8% 4
tháng 2/2026 11 10 50,0% 1
tháng 3/2026 4 4 50,0% 0
tháng 4/2026 50 50 68,0% 0
tháng 5/2026 41 40 85,0% 1
tháng 7/2026 6 5 80,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…